Khối B gồm những ngành gì? Điểm chuẩn có cao không?

Một trong những vấn đề được rất nhiều bạn thí sinh theo học khối B hiện nay chính là “Khối B gồm những ngành gì? Điểm chuẩn có cao không?” Để giúp các bạn thí sinh có thể hiểu thêm về vấn đề này, Cao đẳng Dược TPHCM sẽ cung cấp những thông tin sau đây.


Khối B gồm những ngành gì? Điểm chuẩn có cao không?

Khối B gồm những ngành gì?

Khối B là một trong những khối thi truyền thống nên rất nhiều ngành nghề tuyển sinh theo khối B. Sau đây là các ngành nghề mà bạn có thể tham khảo và đưa ra lựa chọn cho tương lai của mình.

STT Mã ngành Ngành
1 D620112 Bảo vệ thực vật
2 D440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
3 D620105 Chăn nuôi
4 D310201 Chính trị học (Sư phạm Triết học)
5 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
6 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản
7 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chất
8 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
9 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
10 C510405 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước
11 C515902 Công nghệ kỹ thuật Trắc địa
12 C510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
13 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
14 C540204 Công nghệ may
15 D620113 Công nghệ rau quả và cảnh quan
16 D540104 Công nghệ sau thu hoạch
17 D420201 Công nghệ sinh học
18 C510504 Công nghệ thiết bị trường học
19 D540101 Công nghệ thực phẩm
20 C640201 Dịch vụ thú y
21 D720501 Điều dưỡng
22 C720501 Điều dưỡng
23 D720303 Dinh dưỡng
24 C900107 Dược
25 D720401 Dược học
26 D440221 Khí tượng học
27 C440221 Khí tượng học
28 D440299 Khí tượng thủy văn biển
29 D620110 Khoa học cây trồng
30 C620110 Khoa học cây trồng
31 D440306 Khoa học đất
32 D440301 Khoa học môi trường
33 D620102 Khuyến nông
34 D520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
35 C520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
36 D520501 Kỹ thuật địa chất
37 D420202 Kỹ thuật sinh học
38 D720330 Kỹ thuật y học
39 D620201 Lâm nghiệp
40 D620202 Lâm nghiệp đô thị
41 D620205 Lâm sinh
42 D620101 Nông nghiệp
43 D620301 Nuôi trồng thủy sản
44 D620116 Phát triển nông thôn
45 C850103 Quản lý đất đai
46 D850103 Quản lý đất đai
47 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
48 D720701 Quản lý bệnh viện
49 D850199 Quản lý biển
50 D850103 Quản lý đất đai
51 D620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
52 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
53 C850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
54 D720601 Răng hàm mặt
55 D420101 Sinh học
56 D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
57 D140213 Sư phạm Sinh học
58 D310401 Tâm lý học
59 D310403 Tâm lý học giáo dục
60 D640101 Thú y
61 C440224 Thủy văn
62 D440224 Thủy văn
63 D720399 Xét nghiệm y học dự phòng
64 D720101 Y đa khoa
65 D720201 Y học cổ truyền
66 D720302 Y học dự phòng
67 D720301 Y tế công cộng


Khối B gồm những ngành gì? Điểm chuẩn có cao không?

Điểm chuẩn các ngành khối B có cao không?

Để có thể giải đáp được thắc mắc điểm chuẩn các ngành khối B có cao không thì các bạn có thể tham khảo thông tin điểm chuẩn của các ngành tại các trường đại học trong những năm gần đây.

Tên trường Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn 2017 Điểm chuẩn 2018
Đại học Y Hà Nội Y khoa B00 29.25 24.75
Y Đa khoa Phân hiệu Thanh Hóa 26.75
Y học dự phòng 24.5 20.00
Y học cổ truyền 26.75 21.85
Điều dưỡng 26 24.30
Dinh dưỡng 24.5 19.65
Răng – Hàm – Mặt 28.75 21.55
Kỹ thuật xét nghiệm y học 26.5
Khúc xạ nhãn khoa 26.5 21.60
Y tế công cộng 23.75 18.10
Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội Vật lý học B00 17.5 16.00
Khoa học vật liệu 17.25 16.10
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 17.5 17.85
Hoá học 19.75 20.50
Công nghệ kỹ thuật hoá học 21 19.75
Hoá dược 24
Địa lý tự nhiên kỹ thuật 17
Khoa học thông tin địa không gian
Quản lý đất đai 17.5
Sinh học 18 16.00
Công nghệ sinh học 23.5 20.70
Khoa học môi trường 17.5 16.00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.5 16.00
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu
Trường đại học Bách khoa Hà Nội Kỹ thuật sinh học B00 25 21.10
Kỹ thuật Thực phẩm 25 21.70
Kỹ thuật Hóa học 25 20.00
Hóa học 25 20.00
Kỹ thuật in 21.25 20.00
Kỹ thuật Môi trường 25 20.00
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật hoá học B00 17 16.10
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 16.00
Công nghệ thực phẩm 17.00
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Kế toán B00 16.5 15.00
Khí tượng và khí hậu học 15.5 13.00
Thuỷ văn học 15.5 13.00
Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững 15.5 13.00
Khí tượng thủy văn biển 15.5 13.00
Công nghệ thông tin 16.5 14.00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.5 13.00
Kỹ thuật địa chất 15.5 13.00
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 15.5 13.00
Khoa học đất 15.5 13.00
Khoa học đất 15.5 13.00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.5 15.00
Quản lý tài nguyên và môi trường 16.5 13.50
Quản lý đất đai 15.5 18.00
Quản lý đất đai 16 18.00
Quản lý biển 15.5
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội Quản lý nhà nước B00 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường B00, B02, B04 13.00
Y khoa B00 20
Dược học 18 16.00
Điều dưỡng 16.00
Răng – Hàm – Mặt 18.00
Quản lý tài nguyên và môi trường B00, B02 15.5 13.00
Đại học Sư phạm Hà Nội Sư phạm Sinh học B00 22 19.35
B03 20.25 20.45
Khoa Y dược- Đại học Quốc gia Hà Nội Y khoa B00 27.25 22.75
Răng Hàm Mặt 25.25 21.50
Học viện Nông nghiệp Việt Nam Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp B00 25.5 21.00
Kinh tế tài chính chất lượng cao 14.50
Kinh tế đầu tư 14.50
Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến 17.00
Công nghệ sinh học 20 15.50
Khoa học môi trường 15.5 15.00
Công nghệ thực phẩm 22.5 18.50
Công nghệ sau thu hoạch 17 16.00
Khoa học đất 23
Khoa học cây trồng 16.25
Bảo vệ thực vật 17.25
Kinh tế nông nghiệp 15.5
Phát triển nông thôn 15.5
Thú y 19.75
Quản lý đất đai 16
Chăn nuôi 17

Hy vọng những thông tin trong bài viết trên đây đã giúp cho các bạn nắm rõ được khối B gồm những ngành nào và điểm chuẩn xét tuyển có cao không. Cảm ơn độc giả đã quan tâm và theo dõi bài viết của chúng tôi.

Rate this post